|
|
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Lê Tiến Ngân
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KIỂM TRA ĐẠ CHƯƠNG III

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 02-04-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 02-04-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Võ Thị Sáu
Thứ hai ngày 4 tháng 2 năm 2013
Lớp : 7A
đề kiểm tra chương iii
Họ và tên: .........................................................……..............
Môn: Đại số
Đề Lẻ
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
i/ Trắc nghiệm:
Bài 1: Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một học kì
1
0
2
1
2
3
4
2
5
0
0
1
2
1
0
1
2
3
2
4
2
1
0
2
1
2
2
3
1
2
Bảng “tần số” sau có gì sai, hãy gạch chéo vào chỗ sai và viết lại cho đúng
Số ngày nghỉ (x)
0
1
2
3
4
5
Tần số (n)
5
8
3
11
2
1
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước lựa chọn đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 6 B. 30 C. 5 D. Kết quả khác
Câu 2: Số các giá trị khác nhau là:
A. 30 B. 5 C. 6 D. Kết quả khác
Câu 3: Số ngày nghỉ 2 ngày có tần suất là
A. 36,(6)% B. 25% C. 20% D. 36,8%
Câu 4: Số ngày nghỉ trung bình là:
A. 2 B. 1,5 C.1,7(3) D. Kết quả khác
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 6: Số ngày nghỉ 3 ngày có tần số là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Ii/ Tự luận
Bài 2: Trọng lượng của một loại trái cây (theo gam) cho bởi bảng sau:
18
19
18
16
17
21
19
18
18
20
17
18
16
21
18
19
17
18
16
19
17
19
18
19
17
Dấu hiệu là gì?
b. Tính số TBC của dấu hiệu (bằng cách lập bảng)
c. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d. Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3: Trung bình cộng của sáu số là 5. Nếu thêm một số thì trung bình cộng của bảy số là 5,5. Tìm số đã thêm
Trường THCS Võ Thị Sáu
Thứ hai ngày 4 tháng 2 năm 2013
Lớp : 7A
đề kiểm tra chương iii
Họ và tên: .........................................................……..............
Môn: Đại số
Đề chẵn
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
i/ Trắc nghiệm:
Bài 1: Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
8 9 7 10 5 7 8 7 9 8 6 7 9 6 4 10 7 9 7 8
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
1: Bảng sau có gì sai, hãy khoanh tròn vào chỗ sai và viết lại vào bên dưới cho đúng
Điểm(x)
4
5
6
7
8
9
10
Tần số(n)
2
1
1
6
4
5
2
N=20
2
Thứ hai ngày 4 tháng 2 năm 2013
Lớp : 7A
đề kiểm tra chương iii
Họ và tên: .........................................................……..............
Môn: Đại số
Đề Lẻ
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
i/ Trắc nghiệm:
Bài 1: Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một học kì
1
0
2
1
2
3
4
2
5
0
0
1
2
1
0
1
2
3
2
4
2
1
0
2
1
2
2
3
1
2
Bảng “tần số” sau có gì sai, hãy gạch chéo vào chỗ sai và viết lại cho đúng
Số ngày nghỉ (x)
0
1
2
3
4
5
Tần số (n)
5
8
3
11
2
1
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước lựa chọn đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 6 B. 30 C. 5 D. Kết quả khác
Câu 2: Số các giá trị khác nhau là:
A. 30 B. 5 C. 6 D. Kết quả khác
Câu 3: Số ngày nghỉ 2 ngày có tần suất là
A. 36,(6)% B. 25% C. 20% D. 36,8%
Câu 4: Số ngày nghỉ trung bình là:
A. 2 B. 1,5 C.1,7(3) D. Kết quả khác
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 6: Số ngày nghỉ 3 ngày có tần số là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Ii/ Tự luận
Bài 2: Trọng lượng của một loại trái cây (theo gam) cho bởi bảng sau:
18
19
18
16
17
21
19
18
18
20
17
18
16
21
18
19
17
18
16
19
17
19
18
19
17
Dấu hiệu là gì?
b. Tính số TBC của dấu hiệu (bằng cách lập bảng)
c. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d. Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3: Trung bình cộng của sáu số là 5. Nếu thêm một số thì trung bình cộng của bảy số là 5,5. Tìm số đã thêm
Trường THCS Võ Thị Sáu
Thứ hai ngày 4 tháng 2 năm 2013
Lớp : 7A
đề kiểm tra chương iii
Họ và tên: .........................................................……..............
Môn: Đại số
Đề chẵn
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
i/ Trắc nghiệm:
Bài 1: Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
8 9 7 10 5 7 8 7 9 8 6 7 9 6 4 10 7 9 7 8
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
1: Bảng sau có gì sai, hãy khoanh tròn vào chỗ sai và viết lại vào bên dưới cho đúng
Điểm(x)
4
5
6
7
8
9
10
Tần số(n)
2
1
1
6
4
5
2
N=20
2
 


























Các ý kiến mới nhất