|
|
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Lê Tiến Ngân
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT SO CHUONG I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 30-03-2011
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 30-03-2011
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Số học
Điểm
Lời phê của thầy giáo
Bài làm:
A. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
a) Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 4 là:
A: 49 B: 28 C: 35 D: 7
b) Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
A: B:
C: D:
c) Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố, cách tính đúng là:
A: 24 = 4.6 = 42.6 B: 24 = 2.12
C: 24 = 24.1 D: 24 = 23.3
Câu 2: Lấy các số từ cột A đặt vào vị trí phù hợp ở cột B.
Cột A
Cột B
1347; 6534; 1205;
120; 39258; 2515;
2148; 1201; 3103.
A. Những số chia hết cho 3 là: ......................................
B: Những số chia hết cho 9 là: ......................................
C: Những số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: ....................................................................................
B. Phần tự luận:
Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
a) 225 b) 1800
Câu 2: Tìm x, biết: 2x – 128 = 23 . 32
Câu 3: Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ
hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6A.
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Hình học
Điểm
Lời phê của thầy giáo
Bài làm:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3đ)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
1. Đoạn thẳng AB là hình gồm:
A. Hai điểm A và B.
Tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
Hai điểm A, B và một điểm nằm giữa hai điểm A và B.
D. Hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
2. Điểm I gọi là trung điểm của đọan thẳng MN nếu:
A. IM = IN. B. IM + IN = MN.
C. IM + IN = MN và IM = IN. D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 2: Có mấy cách đặt tên cho đường thẳng:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 3: Điền vào chỗ trống để được một mênh đề đúng:
a/ Nếu M nằm giữa hai điểm P và Q thì……………. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Mỗi điểm trên đường thẳng là ………………………..…………....của hai tia đối nhau.
Câu 4: Điền đúng (Đ) hay sai (S) trong các phát biểu sau:
a / Hai tia phân biệt tia không có điểm chung.
b / Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 đ)
Câu 1: ( 3đ)
Vẽ hình theo yêu cầu sau:
a) Điểm A, B, C, D.
b) Đường thẳng EF.
c) Tia At .
d) Đoạn thẳng MN.
e) Đoạn thẳng AB và đường thẳng CD cắt nhau tại M.
Câu 2 : ( 4đ)
a) Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM= 4cm; ON = 8cm .
b) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại trong ba điểm O, M, N? Vì sao?
c) So sánh OM và MN .
d) M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao ?
Môn: Số học
Điểm
Lời phê của thầy giáo
Bài làm:
A. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
a) Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 4 là:
A: 49 B: 28 C: 35 D: 7
b) Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
A: B:
C: D:
c) Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố, cách tính đúng là:
A: 24 = 4.6 = 42.6 B: 24 = 2.12
C: 24 = 24.1 D: 24 = 23.3
Câu 2: Lấy các số từ cột A đặt vào vị trí phù hợp ở cột B.
Cột A
Cột B
1347; 6534; 1205;
120; 39258; 2515;
2148; 1201; 3103.
A. Những số chia hết cho 3 là: ......................................
B: Những số chia hết cho 9 là: ......................................
C: Những số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: ....................................................................................
B. Phần tự luận:
Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
a) 225 b) 1800
Câu 2: Tìm x, biết: 2x – 128 = 23 . 32
Câu 3: Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ
hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6A.
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Hình học
Điểm
Lời phê của thầy giáo
Bài làm:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3đ)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
1. Đoạn thẳng AB là hình gồm:
A. Hai điểm A và B.
Tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
Hai điểm A, B và một điểm nằm giữa hai điểm A và B.
D. Hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
2. Điểm I gọi là trung điểm của đọan thẳng MN nếu:
A. IM = IN. B. IM + IN = MN.
C. IM + IN = MN và IM = IN. D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 2: Có mấy cách đặt tên cho đường thẳng:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 3: Điền vào chỗ trống để được một mênh đề đúng:
a/ Nếu M nằm giữa hai điểm P và Q thì……………. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Mỗi điểm trên đường thẳng là ………………………..…………....của hai tia đối nhau.
Câu 4: Điền đúng (Đ) hay sai (S) trong các phát biểu sau:
a / Hai tia phân biệt tia không có điểm chung.
b / Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 đ)
Câu 1: ( 3đ)
Vẽ hình theo yêu cầu sau:
a) Điểm A, B, C, D.
b) Đường thẳng EF.
c) Tia At .
d) Đoạn thẳng MN.
e) Đoạn thẳng AB và đường thẳng CD cắt nhau tại M.
Câu 2 : ( 4đ)
a) Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM= 4cm; ON = 8cm .
b) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại trong ba điểm O, M, N? Vì sao?
c) So sánh OM và MN .
d) M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao ?
 


























Các ý kiến mới nhất