|
|
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Lê Tiến Ngân
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MathToolsV1.5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 01-04-2011
Dung lượng: 677.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 01-04-2011
Dung lượng: 677.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MathTools - máy tính đa năng
( Nhân chương trình: Dùng thuật toán nghịch đảo ba lan để tính giá trị biểu thức )
Các chức năng chính
Các điều căn bản
+ Sử dụng chuổi các chử từ a đến z đặt tên cho hàm và biến
Hàm bắt đầu bằng chử Hoa: ví dụ: Sin, Cos, Tan, Max, Sum, …
Biến bắt đầu bằng chử thường hoặc kí tự & : ví dụ: x,y,z,n,&a,&b ( một số trường hợp đặt biệt cần phải thêm kí tự & vào trước biến để tránh nhầm lẩn khi tên biến là một phần của tên hàm nào đó. Ví dụ : n là một phần của Sin: f(&n)=Sin(&n); f(n)=Sin(n)…
+ Những dấu đóng ngoặc cuối biểu thức có thể bỏ qua
+ Đối với một số hàm một đối số hằng thì có thể bỏ qua cặp dấu ngoặc giửa hàm và đối, ví dụ Sin3.
+ Kết quả với dấu chấm động sẽ đc hiển thị lại theo dạng tự nhiên hơn. ở phần Decimal ( bên phải thanh nhập công thức. ) Nếu chọn giá trị là 00 thì kết quả sẽ hiển thị dạng chấm động. thay đổi giá trị decimal này sẽ có ảnh hưởng toàn cục, ảnh hưởng cả khi giải PT!
+ Kết quả hiển thị ngay trong khi nhập.
Hổ trợ các hàm cơ bản: lượng giác, lũy thừa, …
+ Max()
+ Min()
+Tổ hợp: C(n,k);Nck(n,k) ( ví dụ: C(5,3) hoặc Nck(5,3)).
+ Chỉnh hợp: P(n,k); Npk(n,k).
+ Sum(), ...
+ Dấu "," dùng để chia các phần tử của mãng, dùng dấu [] để truy xuất mãng, ví dụ:
a=(1,2,4),a[2]
dùng // để viết phần chú thích
+ danh sách các hàm: ( hầu hết các hàm có thể tác đọng lên 1 mãng, sẽ trả về 1 mãng với hàm tác động lên từng phần tử ( ví dụ sin(A,B) -> sinA,sinB )
hàm lượng giác một hàm có thể viết nhiều kiểu như dưới đây theo thói quen của bạn:
Sin Cos Tan ( hoặc Tg) Cotan (hoặc Cotg )
hàm lượng giác ngược:
Arcsin (Asin)
Arccos(Acos)
Arctan(Arctg,Atan)
Arccotan(Acotan)
Sinh(Cosh,Tanh)
Arcsinh(Asinh)
Arccosh(Acosh)
Arctanh(Atanh)
Sqr ; Sqrt ; Exp ; Abs bình phương, căn bậc 2, e^x, trị tuyệt đối.
Fib : trả về số fibonaci thứ x. fib(range(1,10)) 10 số fib đầu tiên
Fac ; Factorial giai thừa
Trunc : cắt nguyên
Round : làm tròn
Ln : lôgarit tự nhiên
Log(a,b)
Rnd,Ran,Random: tạo số ngẩu nhiên
Random(6) ngẩu nhiên từ 0 đến 5
Random(1,4) ngẩu nhiên từ 1 đến 4
Random(1,5,4) ngẩu nhiên 1 trong 3 số 1,5,4
Count đếm 1 mãng ( ví dụ: count(eqn(X^2-3),2,3) ra kết quả là 4: 2 nghiệm và 2 số 2,3
Max giá trị lớn nhất của mãng
Min giá trị nhỏ nhất
If(điều_kiện,BT1,BT2) : kiếm tra nếu điều kiện đúng thì trả về BT1 ngược lại trả về BT2
Nck ; C: c(n,k) tổ hợp
Npk ; P: p(n,k) chỉnh hợp
Roundto làm tròn:
Roundto(x,-5) làm tròn 5 chử số bên phải dấu phẩy
Roundto(x,5) làm tròn 5 chử số bên trái dấu phẩu
Range,Int:
Range(2,10) trả về một mãng các số tnhiên từ 2 đến 10
Eqn, Equation, Solve: giải phương trình
Eqn(X^2-X-3) mặc định tìm trên đoạn -10,10
Eqn(X^2-sinX,[-20,20]) giải nghiệm trên đoạn -20,20
Sum,Summa : tính tổng
Sum(1,2,4)
Sum(A,2,2)
Sum(Eqn(X^2-2),1)
Sum(1/X!,[X,0,20])
Loop,Loops : lặp lại 1 tính toán
Loop(X=sqrtX+1,[100])
( Nhân chương trình: Dùng thuật toán nghịch đảo ba lan để tính giá trị biểu thức )
Các chức năng chính
Các điều căn bản
+ Sử dụng chuổi các chử từ a đến z đặt tên cho hàm và biến
Hàm bắt đầu bằng chử Hoa: ví dụ: Sin, Cos, Tan, Max, Sum, …
Biến bắt đầu bằng chử thường hoặc kí tự & : ví dụ: x,y,z,n,&a,&b ( một số trường hợp đặt biệt cần phải thêm kí tự & vào trước biến để tránh nhầm lẩn khi tên biến là một phần của tên hàm nào đó. Ví dụ : n là một phần của Sin: f(&n)=Sin(&n); f(n)=Sin(n)…
+ Những dấu đóng ngoặc cuối biểu thức có thể bỏ qua
+ Đối với một số hàm một đối số hằng thì có thể bỏ qua cặp dấu ngoặc giửa hàm và đối, ví dụ Sin3.
+ Kết quả với dấu chấm động sẽ đc hiển thị lại theo dạng tự nhiên hơn. ở phần Decimal ( bên phải thanh nhập công thức. ) Nếu chọn giá trị là 00 thì kết quả sẽ hiển thị dạng chấm động. thay đổi giá trị decimal này sẽ có ảnh hưởng toàn cục, ảnh hưởng cả khi giải PT!
+ Kết quả hiển thị ngay trong khi nhập.
Hổ trợ các hàm cơ bản: lượng giác, lũy thừa, …
+ Max()
+ Min()
+Tổ hợp: C(n,k);Nck(n,k) ( ví dụ: C(5,3) hoặc Nck(5,3)).
+ Chỉnh hợp: P(n,k); Npk(n,k).
+ Sum(), ...
+ Dấu "," dùng để chia các phần tử của mãng, dùng dấu [] để truy xuất mãng, ví dụ:
a=(1,2,4),a[2]
dùng // để viết phần chú thích
+ danh sách các hàm: ( hầu hết các hàm có thể tác đọng lên 1 mãng, sẽ trả về 1 mãng với hàm tác động lên từng phần tử ( ví dụ sin(A,B) -> sinA,sinB )
hàm lượng giác một hàm có thể viết nhiều kiểu như dưới đây theo thói quen của bạn:
Sin Cos Tan ( hoặc Tg) Cotan (hoặc Cotg )
hàm lượng giác ngược:
Arcsin (Asin)
Arccos(Acos)
Arctan(Arctg,Atan)
Arccotan(Acotan)
Sinh(Cosh,Tanh)
Arcsinh(Asinh)
Arccosh(Acosh)
Arctanh(Atanh)
Sqr ; Sqrt ; Exp ; Abs bình phương, căn bậc 2, e^x, trị tuyệt đối.
Fib : trả về số fibonaci thứ x. fib(range(1,10)) 10 số fib đầu tiên
Fac ; Factorial giai thừa
Trunc : cắt nguyên
Round : làm tròn
Ln : lôgarit tự nhiên
Log(a,b)
Rnd,Ran,Random: tạo số ngẩu nhiên
Random(6) ngẩu nhiên từ 0 đến 5
Random(1,4) ngẩu nhiên từ 1 đến 4
Random(1,5,4) ngẩu nhiên 1 trong 3 số 1,5,4
Count đếm 1 mãng ( ví dụ: count(eqn(X^2-3),2,3) ra kết quả là 4: 2 nghiệm và 2 số 2,3
Max giá trị lớn nhất của mãng
Min giá trị nhỏ nhất
If(điều_kiện,BT1,BT2) : kiếm tra nếu điều kiện đúng thì trả về BT1 ngược lại trả về BT2
Nck ; C: c(n,k) tổ hợp
Npk ; P: p(n,k) chỉnh hợp
Roundto làm tròn:
Roundto(x,-5) làm tròn 5 chử số bên phải dấu phẩy
Roundto(x,5) làm tròn 5 chử số bên trái dấu phẩu
Range,Int:
Range(2,10) trả về một mãng các số tnhiên từ 2 đến 10
Eqn, Equation, Solve: giải phương trình
Eqn(X^2-X-3) mặc định tìm trên đoạn -10,10
Eqn(X^2-sinX,[-20,20]) giải nghiệm trên đoạn -20,20
Sum,Summa : tính tổng
Sum(1,2,4)
Sum(A,2,2)
Sum(Eqn(X^2-2),1)
Sum(1/X!,[X,0,20])
Loop,Loops : lặp lại 1 tính toán
Loop(X=sqrtX+1,[100])
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


























Các ý kiến mới nhất