|
|
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Lê Tiến Ngân
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TỈ LỆ THỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 21-09-2012
Dung lượng: 884.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 21-09-2012
Dung lượng: 884.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
=>
Câu 2: So sánh hai tỉ số:
a) 3 : 4 và 6 : 8
b) Ta có:
Kiểm tra bài cũ
Giải:
a) Ta có:
=>
Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ?
Tiết 9 – TỈ LỆ THỨC
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
d. Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng
của tỉ lệ thức:
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
1. Định nghĩa
c. Ví dụ: SGK/24
a. Định nghĩa:
b. Kí hiệu:
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
Giải
lập được tỉ lệ thức
Không lập được tỉ lệ thức
2. Tính chất
Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27. 36
Ta được:
Ta được:
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b.d
2. Tính chất
Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
=>
2. Tính chất
Tính chất 2:
Ta có thể làm như sau:
Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích b.d
Chia 2 vế của đẳng thức 18.36 = 24.27 cho tích 27.36, ta được:
Từ đẳng thức 18.36 = 24.27. Ta có suy ra được tỉ lệ thức không?
Ta được
Tương tự ta có:
Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây
ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Tính chất
Tính chất 2:
Bài 47 a (SGK/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng
thức sau: 6 . 63 = 9 . 42
HOạT động nhóm
Bài làm
Các tỉ lệ thức là:
LUYệN TậP
Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
LUYệN TậP
LUYệN TậP
Bài tập 1:
Điền dấu “x” vào cột đúng (Đ), sai (S) cho phù hợp.
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
x
x
x
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức
- Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK
- Tiết sau luyện tập.
Củng cố - Luyện tập
1) Bài 47 (trang 26 - SGK)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
Giải
a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
5
1
4
3
2
Bài tập 1: (Bài 46 – a – SGK/26)
Tìm x biết
Bài tập 1: (Bài 46 – b – SGK/26)
Tìm x biết: -0,25 : x = -9,36 : 16,38
Lấy ví dụ một tỉ lệ thức.
Chỉ ra các trung tỉ và ngoại tỉ của tỉ lệ thức đó
Đố vui có thưởng
Câu 2: So sánh hai tỉ số:
a) 3 : 4 và 6 : 8
b) Ta có:
Kiểm tra bài cũ
Giải:
a) Ta có:
=>
Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ?
Tiết 9 – TỈ LỆ THỨC
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
d. Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng
của tỉ lệ thức:
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
1. Định nghĩa
c. Ví dụ: SGK/24
a. Định nghĩa:
b. Kí hiệu:
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
Giải
lập được tỉ lệ thức
Không lập được tỉ lệ thức
2. Tính chất
Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27. 36
Ta được:
Ta được:
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b.d
2. Tính chất
Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
=>
2. Tính chất
Tính chất 2:
Ta có thể làm như sau:
Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích b.d
Chia 2 vế của đẳng thức 18.36 = 24.27 cho tích 27.36, ta được:
Từ đẳng thức 18.36 = 24.27. Ta có suy ra được tỉ lệ thức không?
Ta được
Tương tự ta có:
Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây
ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Tính chất
Tính chất 2:
Bài 47 a (SGK/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng
thức sau: 6 . 63 = 9 . 42
HOạT động nhóm
Bài làm
Các tỉ lệ thức là:
LUYệN TậP
Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
LUYệN TậP
LUYệN TậP
Bài tập 1:
Điền dấu “x” vào cột đúng (Đ), sai (S) cho phù hợp.
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
x
x
x
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức
- Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK
- Tiết sau luyện tập.
Củng cố - Luyện tập
1) Bài 47 (trang 26 - SGK)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
Giải
a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
5
1
4
3
2
Bài tập 1: (Bài 46 – a – SGK/26)
Tìm x biết
Bài tập 1: (Bài 46 – b – SGK/26)
Tìm x biết: -0,25 : x = -9,36 : 16,38
Lấy ví dụ một tỉ lệ thức.
Chỉ ra các trung tỉ và ngoại tỉ của tỉ lệ thức đó
Đố vui có thưởng
 


























Các ý kiến mới nhất