|
|
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Lê Tiến Ngân
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TKBG HÌNH 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:59' 09-04-2011
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:59' 09-04-2011
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tiết 39 Đại số + Tiết 33 Hình học
Kiểm tra môn toán
Học kì I
Đề 1
1. (1 điểm). Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số. Cho ví dụ minh hoạ.
2. (1 điểm). Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?
a) Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song, vừa bằng nhau là hình bình hành.
b) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
c) Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
d) Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
3. (1 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 + x2 – 4x – 4
b) x2 – 2x – 15
4. (3 điểm). Cho biểu thức ;
A =
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x =
c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
5. (4 điểm)
Cho hình hình hành ABCD có BC = 2 . AB. Gọi M, N thứ tự là trung điểm của BC và AD. Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD.
a) Chứng minh tứ giác MDKB là hình thang.
b) Tứ giác PMQN là hình gì ? Chứng minh ?
c) Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông.
Biểu điểm chấm :
Bài 1 (1điểm)
+ Phát biểu đúng tính chất cơ bản của phân thức đại số.
0,75đ
+ Cho ví dụ đúng.
0,25đ
Bài 2 (1điểm)
a) Đúng.
0,25đ
b) Sai.
0,25đ
c) Đúng.
0,25đ
d) Sai.
0,25đ
Bài 3 (1điểm)
a) x3 + x2 – 4x – 4 = x2 (x + 1) – 4 (x + 1)
= (x + 1) (x2 – 4)
= (x + 1) (x – 2) (x + 2)
0,5đ
b) x2 – 2x – 15 = x2 + 3x – 5x – 15
= x (x + 3) – 5 (x + 3)
= (x + 3) (x – 5)
0,5đ
Bài 4 (3đ)
a) Rút gọn đúng A =
1,5đ
b) Tính A khi x =
ĐK : x ( 1 ; x ( –
0,25đ
x = thoả mãn ĐK của x
Thay x = vào A = = – 3
0,25đ
c) Tìm x ( Z để A ( Z
A = với ĐK : x ( 1 ; x ( –
A =
Có 1 ( Z ( A ( Z ( ( Z.
( (x – 1) ( Ư(2)
( x – 1 ( 1 ; 2}
0,5đ
x – 1 = 1 ( x = 2 (TMĐK)
x – 1 = – 1 ( x = 0 (TMĐK)
x – 1 = 2 ( x = 3 (TMĐK)
x – 1 = – 2 ( x = – 1 (loại)
KL : x ( {0 ; 2 ; 3} thì A ( Z
0,5đ
Bài 5 (4điểm)
Hình vẽ đúng.
0,5đ
a) Chứng minh được BMND là hình bình hành ( MD // BN
1đ
Xét (
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


























Các ý kiến mới nhất